deracination
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động làm suy giảm; nhổ rễdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of deracinating; uprooting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deracinationDạng gốc (base form)
- deracinationsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc deracinationVí dụ
- " ?" " ?" " , , ."