Dịch

reviewed là quá khứ và phân từ quá khứ của review

review

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
US/ˌɹiˈvju/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. bài đánh giá, bài phê bình, nhận xétdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A report or article that gives an evaluation of a book, film, product, or service.
  2. đánh giá, phê bình, nhận xétđộng từB1To write a critical evaluation of a book, film, play, or product.
  3. xem xét lại, rà soát, duyệt lạiđộng từB1To examine or consider something carefully again to make changes or decisions.
  4. ôn tập, ôn lạiđộng từA2ngoại động từ (transitive)To study material again that you have already learned, especially before a test.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reviewNguyên thể (infinitive)
  2. reviewsSố nhiều (plural)
  3. reviewedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reviewingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • under reviewđang được xem xétThe terms of the contract are under review.Các điều khoản của hợp đồng đang được xem xét.
  • up for reviewsắp được xem xétHis parole application is up for review next week.Đơn xin ân xá của anh ấy sẽ được xem xét vào tuần tới.
  • review sthviết bài đánh giá về cái gì
  • review for sthôn thi gìJonas helped me review for the test.Jonas giúp tôi ôn thi.
  • review sb/sthduyệt ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

annual reviewĐánh giá thường niên
mixed reviewsNhận xét trái chiều
peer reviewdanh từ, động từQuá trình học thuật trong đó các bản thảo dự định xuất bản trên một tạp chí học thuật được các nhà nghiên cứu độc lập (trọng tài) xem xét để đánh giá đóng góp, tức là tầm quan trọng, tính mới và độ chính xác của nội dung bản thảo
rave reviewLời khen ngợi hết lời
under reviewĐang được xem xét
write a reviewViết bài đánh giá
conduct a reviewTiến hành rà soát
regularly review somethingThường xuyên rà soát điều gì

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Sự đọc lại
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự đọc lại, sự xem xét lạiA second or subsequent reading of a text or artifact in an attempt to gain new insights.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự đọc lại
Vở tạp kỹ

Nguồn gốc (etymology)

re-view

  1. từ tiếng Anh trung đạirevewe
  2. từ tiếng Pháp cổreveue
  3. từ tiếng Latinhrevideō

Cùng gốc (doublet)revue

Ví dụ

  • .Bài phê bình trên báo hết lời khen ngợi vở kịch.
  • .Tôi cần đọc lại cuốn sách này trước khi có thể hiểu được nó.
  • .Tạp chí có bài khảo sát các nhà hàng ở Paris.

AI