Dịch

reviewer

B2TOEICdanh từ (noun)
US/ɹiˈvjuɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhà phê bình sáchdanh từA person who writes reviews for a newspaper or other publication; a critic.
  2. Người đánh giá, nhà phê bìnhdanh từA person who reviews songs, movies, games, or other forms of artistic works.
  3. Người kiểm tra, người xem xétdanh từAn inspector.
  4. Tài liệu ôn tập, đề cương ôn tậpdanh từAny comprehensive study material used to review for an examination; study guide.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reviewerDạng gốc (base form)
  2. reviewersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anonymous reviewerNgười đánh giá ẩn danh
book reviewerNhà phê bình sách
film reviewerNhà phê bình phim
peer reviewerNgười bình duyệt

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người đánh giá

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . . . . 63. [...] .ĐỊA LÝ LỊCH SỬ ĐƯỜNG SẮT QUẦN ĐẢO ANH. Tác giả: Ernest F. Carter. Cassell. 63s. [...] Một tác phẩm đáng thất vọng như vậy thật gây bối rối cho người phê bình và không xứng với danh tiếng của nhà xuất bản Cassell lừng lẫy.
  • reviewer's applicant's .Chi phí của các chuyến thăm đánh giá thực địa ban đầu sẽ thay đổi tùy theo chi phí di chuyển từ trạm làm việc của thanh tra viên USDA đến địa điểm kinh doanh của người nộp đơn.
  • .Danh tiếng của ông với tư cách là một nhà phê bình tiếp tục tăng lên.

AI