Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
reseñista
B2
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người viết bài đánh giá, nhà phê bình
danh từ
reviewer
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
reseñista
Dạng gốc
(base form)
reseñista
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
reviewer
Nhà phê bình sách
Ví dụ
Si
el
crítico
,
reseñista
o
comentarista
de
libros
no
elogia
al
autor
del
texto
objeto
de
estudio
el
enjuiciado
tiende
a
descalificarlo
como
tal
y
,
de
paso
,
lo
agrega
a
la
lista
de
sus
enemigos
.
AI
1
Người viết bài đánh giá
1
Người viết bài đánh giá
1
Người viết bài đánh giá