Dịch

professionals là số nhiều của professional

professional

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/pɹəˈfɛʃ.ə.nəl/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. chuyên nghiệp, thành thạo, đúng chuẩntính từA2Related to a profession and meeting its standards, or showing expert skill.
  2. chuyên nghiệp, làm nghềtính từA2Done for pay, especially as one's occupation or livelihood.
  3. người làm nghề, người hành nghềdanh từB1A person belonging to a profession or earning a living from an activity.
  4. chuyên gia, người có chuyên môndanh từB1A person with expert knowledge or skill in a particular field.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. professionalDạng gốc (base form)
  2. professionalsSố nhiều (plural)
  3. more professionalSo sánh hơn (comparative)
  4. most professionalSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • professional in sthchuyên nghiệp trong việc gìThe consultant was very friendly but professional in her approach.Nhà tư vấn rất thân thiện nhưng chuyên nghiệp trong cách tiếp cận.

Cụm từ (phrase)

highly professionalRất chuyên nghiệp
professional adviceLời khuyên chuyên môn
professional athleteVận động viên chuyên nghiệp
professional developmentPhát triển chuyên môn
professional experienceKinh nghiệm làm việc
professional standardTiêu chuẩn chuyên môn
call someone a professionalGọi ai là người bán dâm theo cách nói gián tiếp
experienced professionalNgười làm nghề giàu kinh nghiệm

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Người bán dâm
  1. Người bán dâm, người hành nghề mại dâmA prostitute.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

profession-al

  1. từ tiếng Anh trung đạiprofesshennalle

Ví dụ

  • . ; […] , , .Tôi được biết ở câu lạc bộ golf có một người đảm nhiệm vai trò chuyên gia hướng dẫn. Hãy tìm xem ai giữ vị trí đó tại Câu lạc bộ Green Meadow; […] khẩn khoản mời chuyên gia đó dùng bữa tối với chúng ta tối nay.
  • , .Có một người phụ nữ lịch sự tán tỉnh tôi ở quán bar, nhưng hóa ra cô ta lại là gái bán dâm.
  • , , , . ; , .Những người lính không phù hiệu rõ ràng là lính chuyên nghiệp qua phong thái của họ, mang vũ khí của Nga và mặc quân phục dã chiến của Nga, nhưng không có phù hiệu nhận dạng. Ban đầu Vladimir Putin phủ nhận họ là lính Nga; đến tháng 4 năm đó, ông đã xác nhận điều này.

AI