Dịch

probes là số nhiều của probe

probe

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/pɹəʊb/US/pɹoʊb/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Cái que thămdanh từAny of various medical instruments used to explore wounds, organs, etc.
  2. Đầu dò hậu môndanh từAn anal probe, a fictional instrument commonly used by aliens on abducted humans.
  3. Vật đâm xuyên, nguồn tindanh từSomething which penetrates something else, as though to explore; something which obtains information.
  4. Dò xét, điều tra, kiểm trađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To explore, investigate, question, test, or prove.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. probeNguyên thể (infinitive)
  2. probesSố nhiều (plural)
  3. probedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. probingPhân từ I (present participle)
  5. proberNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • probe (into sth)cuộc điều tra (về việc gì)
  • probe sthđiều tra cái gì, thăm dò cái gìa TV programme that probed government scandals in the 1990smột chương trình truyền hình điều tra các vụ bê bối của chính phủ trong thập niên 1990

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Sự dò xét
  1. Sự dò xét, cú chọcAn act of probing; a prod, a poke.

Ví dụ

  • , 178.9, .Bạn biết đấy, XR178.9, chúng ta đã lâu rồi không làm dò hậu môn.
  • ; .Silverberg cũng đem lại cho người đọc cái nhìn sâu sắc tuyệt vời về nhân vật; những cuộc thăm dò sâu vào tâm trí của tất cả các nhân vật chính khiến người đọc đến gần hơn với những người liên quan hơn tưởng chừng có thể, khi cốt truyện còn cách xa lĩnh vực bình thường đến vậy.
  • .Họ đã mở cuộc điều tra về nguyên nhân của vụ tai nạn.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhprobare“to test, examine, prove”
  2. mượn từ tiếng Latinh muộnproba“a proof”

Cùng gốc (doublet)proveproof

AI