Dịch

probation

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chế độ án treodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A period of time when a person occupies a position only conditionally and may be removed if certain conditions are not met.
  2. Tù có điều kiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of sentence where convicted criminals are permitted to continue living in a community but will automatically be sent to jail if they violate certain conditions.
  3. Giai đoạn thử nghiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A testing period of time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. probationDạng gốc (base form)
  2. probationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on probationđang trong thời gian quản chếThe prisoner was put on probation.Tên tù nhân đã được cho hưởng án treo.

Cụm từ (phrase)

probation conditionsĐiều kiện quản chế
probation hearingPhiên điều trần quản chế
probation officerdanh từNhân viên quản chế
probation periodThời gian thử thách
probation sentenceBản án quản chế
probation violationVi phạm quản chế
come on vacation, leave on probationcụm từTuyên bố châm biếm ngụ ý rằng những du khách ở Hoa Kỳ đến thăm các điểm nóng trong kỳ nghỉ được biết đến với bầu không khí thoải mái thường sẽ gặp rắc rối pháp lý
placed on probationBị quản chế

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thử nghiệm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of testing; proof.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiprobacioun
  2. từ tiếng Pháp trung đạiprobation
  3. từ tiếng Pháp cổprobacion

Ví dụ

  • . , , .Anh sẽ bị án treo trong sáu tháng đầu. Sau đó, nếu anh làm tốt, họ sẽ tuyển dụng anh vào vị trí lâu dài
  • .Anh ta bị án hai năm tù có điều kiện vì tội cướp
  • ; , , .Phải trải qua một giai đoạn thử nghiệm dài đau đớn; mỗi năm lại càng chịu đựng khổ sở hơn, trước khi kẻ mắc nợ đạt đến hệ thống trốn tránh liều lĩnh là giai đoạn cuối cùng của sự nghèo khổ

AI