Dịch

probate

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thủ tục di chúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The legal process of verifying the legality of a will.
  2. Bản di chúc hợp phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A copy of a legally recognised and qualified will.
  3. Tòa án di chúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of probate court.
  4. Chứng thực di chúc, phê chuẩn di chúcđộng từngoại động từ (transitive)To establish the legality of (a will).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. probateNguyên thể (infinitive)
  2. probatesSố nhiều (plural)
  3. probatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. probatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • probate sthcông nhận di chúc gì

Cụm từ (phrase)

probate courtdanh từCơ quan tư pháp chịu trách nhiệm giám sát các vấn đề liên quan đến quản lý di sản và xác nhận tính pháp lý của di chúc
probate dutycụm từThuế di sản
probate lawChưa có nghĩa
probate judgeChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bằng chứng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bằng chứng, chứng cứProof.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiprobate
  2. từ tiếng Latinhprobatus

Ví dụ

  • !Các luật sư chuyên về thủ tục di chúc đến giải cứu đây!

AI