probate
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thủ tục di chúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The legal process of verifying the legality of a will.
- Bản di chúc hợp phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A copy of a legally recognised and qualified will.
- Tòa án di chúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of probate court.
- Chứng thực di chúc, phê chuẩn di chúcđộng từngoại động từ (transitive)To establish the legality of (a will).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- probate sthcông nhận di chúc gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| probate courtdanh từ | danh từ | Cơ quan tư pháp chịu trách nhiệm giám sát các vấn đề liên quan đến quản lý di sản và xác nhận tính pháp lý của di chúc |
| probate dutycụm từ | cụm từ | Thuế di sản |
| probate law | Chưa có nghĩa | |
| probate judge | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bằng chứng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bằng chứng, chứng cứProof.
Họ từ (word family)
cùng gốc probateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprobate
- từ tiếng Latinhprobatus
Ví dụ
- !Các luật sư chuyên về thủ tục di chúc đến giải cứu đây!