Dịch

tienta

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈtjenta/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Que dò, que thămdanh từprobe
  2. Sự khôn khéo, sự lanh lợidanh từsmartness
  3. Cuộc thử sứcdanh từtrial
  4. Dạng chia của tentarđộng từinflection of tentar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tientaDạng gốc (base form)
  2. tientasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a tientastrạng từMù quáng, mò mẫm (không nhìn, chạm vào hình dạng để định hướng)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại của tentar
  1. third-person singular present indicative

Họ từ (word family)

cùng gốc tienta

Ví dụ

  • .Chính con rắn đã cám dỗ Eva.
  • .Cô ấy đi mò mẫm trong bóng tối.
  • .Quỷ dữ cám dỗ xác thịt.

AI