Dịch

space probe

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tàu thăm dò không giandanh từA robotic space vehicle designed to voyage beyond Earth's orbit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. space probeDạng gốc (base form)
  2. space probesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Con tàu di chuyển vào vị trí để chặn tàu thăm dò không gian.
  • .Tàu thăm dò không gian đã đến sao Hỏa.
  • Saturn's .Tàu thăm dò không gian lướt qua vành đai đầy màu sắc của sao Thổ.

AI