Nghĩa chính
- Tàu thăm dò không giandanh từA robotic space vehicle designed to voyage beyond Earth's orbit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- space probeDạng gốc (base form)
- space probesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Con tàu di chuyển vào vị trí để chặn tàu thăm dò không gian.
- .Tàu thăm dò không gian đã đến sao Hỏa.
- Saturn's .Tàu thăm dò không gian lướt qua vành đai đầy màu sắc của sao Thổ.