predictions là số nhiều của prediction
Nghĩa chính
- Sự dự đoándanh từA statement of what will happen in the future.
- Dự báo thống kê, ước lượng xác suấtdanh từA probability estimation based on statistical methods.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- predictionDạng gốc (base form)
- predictionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- prediction about/on sthdự đoán về cái gìI've learned not to make predictions about the weather.Tôi đã học được là không nên dự đoán về thời tiết.
- prediction that…dự đoán rằng…Not many people agree with the government's prediction that the economy will improve.Không nhiều người đồng ý với dự đoán của chính phủ rằng nền kinh tế sẽ khá hơn.
- prediction of sthdự đoán điều gìTheir prediction of fifty million visitors turned out to be optimistic.Dự đoán của họ về năm mươi triệu lượt khách hóa ra là lạc quan quá mức.
- prediction for sb/sthdự đoán cho ai/cái gìWhat are your predictions for the economy?Dự đoán của anh về nền kinh tế thế nào?
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accurate prediction | Dự đoán chính xác | |
| confident prediction | Dự đoán tự tin | |
| make a prediction | Đưa ra dự đoán | |
| prediction marketdanh từ | danh từ | Thị trường đầu cơ với mục đích đưa ra dự đoán |
| Wiener-Kolmogorov predictiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với kriging |
Ví dụ
- .Đây là một dự đoán khác.
- .Để tôi dự đoán xem nào.
- .Dự đoán của tôi đã chính xác.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc predictionNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- guessđồng nghĩalời dự đoán về sự việc sẽ xảy ra trong tương lai