Dịch

predictive

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có tính dự đoán, giúp dự đoántính từUseful in predicting.
  2. Mang tính dự báotính từDescribing a predictor.
  3. Tiên đoán, đo lường chuẩn xáctính từExpressing the expected accuracy of a statistical measure or of a diagnostic test.
  4. Câu điều kiện dự đoándanh từA conditional statement that includes a prediction in the dependent clause (e.g. "if it rains, the game will be cancelled", "give her an inch and she'll take a mile.").

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. predictiveDạng gốc (base form)
  2. predictivesSố nhiều (plural)
  3. more predictiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most predictiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

predictive analyticsPhân tích dự đoán
predictive modelMô hình dự đoán
predictive powerdanh từKhả năng dự đoán
predictive textdanh từTính năng đoán từ
predictive textingdanh từThành phần của tin nhắn sử dụng văn bản tiên đoán
predictive marketdanh từThị trường dự đoán
predictive codingdanh từQuá trình toán học ước tính giá trị tương lai của tín hiệu dựa trên các giá trị trước đó
predictive programmingdanh từTheo một thuyết âm mưu, việc cố tình thao túng các phương tiện truyền thông hư cấu để đề cập đến các lá cờ giả đã được lên kế hoạch, các sự kiện trong tương lai, v.v. như một công cụ điều hòa và tẩy não

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dữ liệu dự đoán mô phỏng
  1. Simulated data generated from a statistical model, based on the estimates for the real data.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhpraedictivus

Ví dụ

  • .Lượng mưa trong tháng Tư có thể giúp dự đoán số lượng muỗi vào tháng Năm.
  • , , , non-predictive .Ngoài ra, như đã thấy ở chương trước, câu điều kiện mang tính dự đoán có độ liên kết cao nhờ các mẫu động từ đặc trưng, vốn thường không kết hợp tự do với các dạng phi dự đoán.
  • , .Ngoài ra, chúng ta có thể dùng các dữ liệu dự đoán tiền nghiệm để xác định các phân phối tiền nghiệm.

AI