Nghĩa chính
- Đa giácdanh từA plane figure bounded by edges that are all straight lines.
- Cạnh đa giác, chu vi đa giácdanh từThe boundary of such a figure.
- Hình đa giácdanh từA figure comprising vertices and (not necessarily straight) edges, alternatingly.
- Miền đa giácdanh từSuch a figure and its interior, taken as a whole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polygonDạng gốc (base form)
- polygonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| love polygondanh từ | danh từ | Tình huống trong đó có ít nhất hai người tranh giành tình yêu của một cá nhân khác |
| polygon soupdanh từ | danh từ | Tập hợp đa giác tùy ý không có đặc điểm phân biệt cụ thể, do đó có thể khó phân tách để hiển thị |
| star polygondanh từ | danh từ | Hình hình học được hình thành bằng cách kết nối, bằng các đường thẳng, mọi đỉnh của một đa giác đều cạnh p với đỉnh thứ q nằm ngoài nó (tiến hành, nhất quán, theo chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ) |
| regular polygondanh từ | danh từ | Đa giác vừa bằng nhau vừa bằng nhau (tức là có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc trong bằng nhau) |
| polygon of forcesdanh từ | danh từ | Đa giác lực |
| polygon meshdanh từ | danh từ | Tập hợp các đỉnh, cạnh và các mặt xác định hình dạng của một vật thể đa diện |
| Reuleaux polygondanh từ | danh từ | Đường cong có chiều rộng không đổi được tạo thành từ các cung tròn có bán kính không đổi |
| polygon-circle graphdanh từ | danh từ | Đồ thị (tập hợp các điểm được kết nối) trong đó mỗi đỉnh tương ứng với một đa giác lồi ngoại tiếp trong một đường tròn chung và trong đó các đỉnh (đồ thị) liền kề nhau nếu các đa giác tương ứng của chúng giao nhau về mặt hình học |
Ví dụ
- , , .Các nhà toán học cuối cùng đã phát hiện ra một dạng lát đơn không tuần hoàn, tức là một đa giác chỉ có thể lát phẳng thành các hình khảm không tuần hoàn.
- , , .Hình cửu giác, đôi khi được gọi là enneagon, là một đa giác có chín cạnh.
- seven-sided , .Hình đa giác bảy cạnh thường được gọi là hình thất giác, nhưng thỉnh thoảng cũng được gọi là septagon.
Họ từ (word family)
cùng gốc polygonNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha