equilateral
tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Có tất cả các bên bằng nhautính từkhông so sánh (not comparable)Having all the sides equal.
- Có tất cả các khuôn mặt bằng nhautính từkhông so sánh (not comparable)Having all the faces equal.
- Có hai cạnh bằng nhau, là một mặt chia được bởi đường trung tuyến dọc thành hai nửa có hình dạng giống nhautính từkhông so sánh (not comparable)Having the two sides equal, as a surface divisible by a longitudinal median line into two halves of the same form.
- Bên hoàn toàn tương ứng hoặc ngang bằng với các bên khácdanh từA side exactly corresponding, or equal, to others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- equilateralDạng gốc (base form)
- equilateralsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| equilateral triangledanh từ | danh từ | Tam giác đều |
| equilateral archdanh từ | danh từ | Vòm nhọn có hai cạnh bằng nhau |
| equilateral crossdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Greek cross |
| equilateral hyperboladanh từ | danh từ | Hyperbol có các tiệm cận vuông góc |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Có tất cả các phần xoắn của vỏ trong một mặt phẳng
- không so sánh (not comparable)Có tất cả các phần xoắn của vỏ trong một mặt phẳng, chủ yếu là lỗ trùngHaving all the convolutions of the shell in one plane, chiefly of foraminifers.
Họ từ (word family)
cùng gốc equilateralNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- tam giác đều
- “” , . , .