hemiequilateral
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Mô tả hình dạng của một tam giác được hình thành bằng cách cắt một nửa tam giác đều qua một trong các đỉnhtính từkhông so sánh (not comparable)Describing the shape of a triangle formed by cutting an equilateral triangle in half through one of the apices