Dịch

hemiequilateral

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mô tả hình dạng của một tam giác được hình thành bằng cách cắt một nửa tam giác đều qua một trong các đỉnhtính từkhông so sánh (not comparable)Describing the shape of a triangle formed by cutting an equilateral triangle in half through one of the apices

Nguồn gốc (etymology)

AI