Dịch

polygonness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái là một đa giácdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being a polygon.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .

Nguồn gốc (etymology)

AI