Nghĩa chính
- Cân (tam giác)tính từkhông so sánh (not comparable)Having (at least) two sides of equal length, used especially of a triangle or trapezoid.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| isosceles triangledanh từ | danh từ | Tam giác cân |
| isosceles trapezoiddanh từ | danh từ | Tứ giác có hai cạnh song song và có một cặp cạnh đối bằng nhau nhưng không song song |
Ví dụ
- 480 .
- vertex-edge .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhīsoscelēs
- từ tiếng Hy Lạp cổἰσοσκελήςisoskelḗs“equal-legged”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha