Dịch

isosceles

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cân (tam giác)tính từkhông so sánh (not comparable)Having (at least) two sides of equal length, used especially of a triangle or trapezoid.

Cụm từ (phrase)

isosceles triangledanh từTam giác cân
isosceles trapezoiddanh từTứ giác có hai cạnh song song và có một cặp cạnh đối bằng nhau nhưng không song song

Ví dụ

  • 480 .
  • vertex-edge .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhīsoscelēs
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἰσοσκελήςisoskelḗs“equal-legged”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI