Dịch

phonics

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngữ âm học chính tảdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of how the sounds of words are represented by spelling.
  2. Phương pháp đánh vầndanh từkhông đếm được (uncountable)A method of teaching elementary reading based on the phonetic interpretation of normal spelling.
  3. Ngữ âm họcdanh từkhông đếm được (uncountable)Phonetics.
  4. Âm họcdanh từkhông đếm được (uncountable)Acoustics.

Cụm từ (phrase)

-phonicshậu tốKể tên các hệ thống điện tử liên quan đến âm học và ghi âm
synthetic phonicsdanh từHệ thống dạy trẻ đọc bằng cách tổng hợp âm thanh từ các chữ cái

Nguồn gốc (etymology)

phonics

Ví dụ

  • , 19 .Phương pháp đánh vần đã lỗi mốt rồi lại thịnh hành trong nhiều thập kỷ, và cuộc xung đột hiện tại về cách dạy đọc chỉ là trận giằng co mới nhất có từ thế kỷ 19.

AI