dormiphonics
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kỹ thuật học bằng cách nghe bản ghi âm tài liệu nói, trong khi ngủ hoặc thứcdanh từkhông đếm được (uncountable)A technique for learning by listening to recordings of spoken material, while asleep or awake.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . , , , .
- 2 , […]