Dịch

microphonics

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hiện tượng trong đó một số bộ phận trong thiết bị điện tử biến đổi rung động cơ học thành tín hiệu điện không mong muốndanh từkhông đếm được (uncountable)The phenomenon where certain components in electronic devices transform mechanical vibrations into an unwanted electrical signal.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khoa học khuếch đại âm thanh
  1. không đếm được (uncountable)Khoa học khuếch đại âm thanh, hay nói chung là microThe science of amplifying sound, or of microphones generally.

Nguồn gốc (etymology)

AI