Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
synthetic phonics
danh từ
(noun)
US
/
s
ɪ
n
ˈ
θ
ɛ
t
ɪ
k
ˈ
f
oʊ
n
ɪ
k
s
/
Nghĩa chính
1
Hệ thống dạy trẻ đọc bằng cách tổng hợp âm thanh từ các chữ cái
danh từ
không đếm được
(uncountable)
System of teaching children to read by synthesising sounds from letters.
Ví dụ
Many
schools
that
have
moved
to
synthetic
phonics
have
noted
dramatic
improvements
to
the
literacy
of
pupils
taught
by
this
method
.
AI
1
Hệ thống dạy trẻ đọc bằng cách tổng hợp âm thanh từ các chữ cái
1
Hệ thống dạy trẻ đọc bằng cách tổng hợp âm thanh từ các chữ cái
1
Hệ thống dạy trẻ đọc bằng cách tổng hợp âm thanh từ các chữ cái