Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
symphonics
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hiệu ứng giao hưởng trong âm nhạc
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
symphonic effects in music
Nguồn gốc
(etymology)
symphony
+
-ics
Ví dụ
This
neo-progressive
British
band
gets
better
whenever
it
expands
its
ambitions
,
and
for
its
fifth
album
,
“
The
Resistance
,”
it
is
going
all
out
:
bombastic
rock
symphonics
,
dystopian
electronic
boogies
,
Chopin
quotations
,
visions
of
pan-Eurasian
political
unification
.
AI
1
Hiệu ứng giao hưởng trong âm nhạc
1
Hiệu ứng giao hưởng trong âm nhạc
1
Hiệu ứng giao hưởng trong âm nhạc