Dịch

pharmaceuticals là số nhiều của pharmaceutical

pharmaceutical

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌfɑː.məˈs(j)uː.tɪ.kl̩/US/ˌfɑɹməˈs(j)utɪkl̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc ngành dượctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to pharmacy or pharmacists.
  2. Thuốc, dược phẩmdanh từA pharmaceutical or pharmacological preparation or product; a drug.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pharmaceuticalDạng gốc (base form)
  2. pharmaceuticalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pharmaceutical companyCông ty dược phẩm
pharmaceutical industryNgành dược phẩm
pharmaceutical marketThị trường dược phẩm
pharmaceutical productSản phẩm dược
pharmaceutical researchNghiên cứu dược phẩm
pharmaceutical gradedanh từTiêu chuẩn về độ tinh khiết thích hợp cho việc sử dụng trong y học
pharmaceutical sciencesdanh từĐồng nghĩa với medicinal chemistry
pharmaceutical chemistrydanh từHóa dược

Ví dụ

  • Boldi .Boldi lái xe đến công ty dược phẩm.
  • .Các công ty dược phẩm đã giết cô ấy.
  • .Tom làm việc cho một công ty dược phẩm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổφαρμακευτικόςpharmakeutikós“of or by means of drugs or pharmacy”

AI