Dịch

petrol

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɛt.ɹəl/nguồnUS/ˈpɛtɹoʊl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xăngdanh từkhông đếm được (uncountable)A fluid consisting of a mixture of refined petroleum hydrocarbons, primarily consisting of octane, commonly used as a motor fuel.
  2. Xe chạy xăngdanh từkhông đếm được (uncountable)A motor vehicle powered by petrol (as opposed to diesel).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. petrolDạng gốc (base form)
  2. petrolsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

petrol enginedanh từĐộng cơ xăng
petrol priceGiá xăng
petrol pumpdanh từCột bơm xăng
petrol stationdanh từTrạm xăng, cây xăng
petrol tankdanh từBình xăng
run out of petrolHết xăng
petrol consumptionMức tiêu thụ xăng
run on petrolChạy bằng xăng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đổ xăng
  1. ngoại động từ (transitive)To fill or supply (a vehicle, etc.) with petrol.

Ví dụ

  • 1987 29, , , 31, , 1986.Chúng tôi là công ty đầu tiên giới thiệu xăng không chì tại Anh, mở trạm bơm đầu tiên vào tháng 6 năm 1986.
  • , . : ; ; two-wheel , .Tuy nhiên, tôi thấy mình có quyền phê bình chiếc xe này. Có rất nhiều phiên bản khác nhau: số sàn và số tự động; xe chạy xăng và xe chạy dầu; dẫn động hai bánh và dẫn động bốn bánh, và người ta có thể chi tới ba mươi ngàn bảng cho một chiếc.
  • .Bây giờ xăng rẻ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp(essence de) pétrole
  2. từ tiếng Latinh trung đạipetroleum
  3. từ tiếng Hy Lạp cổπετρέλαιονpetrélaion“oil of the rock”

Cùng gốc (doublet)petroleum

AI