Dịch

leaded

B2tính từ (adjective)
US/ˈlɛdɪd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Được cố định bằng dải chìtính từHeld in place by strips of lead.
  2. Chứa hoặc xử lý bằng chìtính từContaining or treated with the element lead.
  3. Chứa tetraethylleadtính từContaining tetraethyllead.
  4. Có chứa caffeintính từcaffeinated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leadedDạng gốc (base form)
  2. more leadedSo sánh hơn (comparative)
  3. most leadedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

leaded typedanh từKiểu in được đặt thêm phần đầu để tạo điểm nhấn cho văn bản
leaded lightdanh từĐồng nghĩa với leadlight

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có dây dẫn
  1. Having a lead, or leads

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Xăng pha chì hiện khó tìm ở một số khu vực.
  • 1970 1980 .Các nước giàu bắt đầu loại bỏ dần xăng pha chì trong thập niên 1970 và 1980 do lo ngại về sức khỏe và môi trường.
  • ?Còn ai bán xăng pha chì nữa không?

AI