Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Được cố định bằng dải chìtính từHeld in place by strips of lead.
- Chứa hoặc xử lý bằng chìtính từContaining or treated with the element lead.
- Chứa tetraethylleadtính từContaining tetraethyllead.
- Có chứa caffeintính từcaffeinated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leadedDạng gốc (base form)
- more leadedSo sánh hơn (comparative)
- most leadedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leaded typedanh từ | danh từ | Kiểu in được đặt thêm phần đầu để tạo điểm nhấn cho văn bản |
| leaded lightdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với leadlight |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có dây dẫn
- Having a lead, or leads
Họ từ (word family)
cùng gốc leadedVí dụ
- .Xăng pha chì hiện khó tìm ở một số khu vực.
- 1970 1980 .Các nước giàu bắt đầu loại bỏ dần xăng pha chì trong thập niên 1970 và 1980 do lo ngại về sức khỏe và môi trường.
- ?Còn ai bán xăng pha chì nữa không?
Xuất hiện ở từ khác
- leddễ nhầmTính từ mang nghĩa 'được pha chì' (như xăng pha chì), không phải là dạng quá khứ của động từ 'lead'.