Dịch

unleaded

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌʌnˈlɛd.əd/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Không có chìtính từkhông so sánh (not comparable)Without lead.
  2. Chứa không quá 0,05 gram chì mỗi gallontính từkhông so sánh (not comparable)Containing no more than 0.05 grams of lead per gallon.
  3. Khử caffeintính từkhông so sánh (not comparable)Decaffeinated.
  4. Nhiên liệu không chìdanh từkhông đếm được (uncountable)An unleaded fuel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unleadedDạng gốc (base form)
  2. unleadedsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

unleaded petrolXăng không chì
unleaded gasolineXăng không chì

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Có nồng độ cồn thấp
  1. không so sánh (not comparable)Having low alcohol content.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc unleaded

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ , , ?” “ .”“Cho tôi uống gì nhé, cà phê hay thứ gì đó?” “Cà phê không chì nếu Alex có.”
  • .Richie Pace gọi một ly bia không chì.
  • . , .Bởi vì một trong những loại không chì đó rất có thể lại là loại xăng phù hợp nhất cho xe của bạn. “Phù hợp” ở đây nghĩa là cho bạn cân bằng tốt nhất giữa giá cả và hiệu suất.

AI