Nghĩa chính
- Được lọc hết chất cafêintính từkhông so sánh (not comparable)From which caffeine has been removed (e.g. decaffeinated coffee).
- Thức uống đã được loại bỏ caffeinedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A drink from which caffeine has been removed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decaffeinatedDạng gốc (base form)
- decaffeinatedsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc decaffeinatedĐồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
động từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Folgers .