Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
decaffeination
danh từ
(noun)
UK
/
d
iː
ˌ
k
æ
f
iː
ˈ
n
eɪ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Xem decaffeinated
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The removal of caffeine.
Nguồn gốc
(etymology)
de
+
caffeine
+
ation
Ví dụ
While
Karson
and
I
rested
under
a
tree
,
I
thought
of
all
the
things
I’d
tried
,
without
success
,
to
quell
my
fears
:
extreme
exercise
,
decaffeination
,
deep
breathing
,
blue-green
algae
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
descafeinamiento
giống đực
Khử caffein
AI
1
Xem decaffeinated
1
Xem decaffeinated
1
Xem decaffeinated