Dịch

caffeinated

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chứa chất caffeinetính từContaining caffeine naturally (e.g., coffee, tea, and cacao) or as an additive (e.g., soft drinks, sports drinks, or energy drinks).
  2. Hưng phấn do caffeinetính từOverly peppy or energetic; stimulated by caffeine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caffeinatedDạng gốc (base form)
  2. more caffeinatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most caffeinatedSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

caffeine-ated

động từ

caffeinate-ed

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , , .Nhưng để trả lời câu hỏi dưới góc độ lý thuyết, hóa ra xà phòng có chứa caffeine có thể khiến bạn tỉnh táo, nhưng điều đó còn phụ thuộc vào thời gian bạn ở trong phòng tắm và thời gian bạn chà xát xà phòng lên da.
  • , .Đối với hầu hết chúng ta, việc bị kích thích bởi caffeine ở một mức độ nào đó đã trở thành trạng thái ý thức cơ bản của con người.
  • .Anh ấy đang uống một lon nước ngọt có ga.

AI