Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xăng dầudanh từkhông đếm được (uncountable)A flammable liquid consisting of a mixture of refined petroleum hydrocarbons, mainly used as a motor fuel; petrol.
- Loại xăngdanh từđếm được (countable)Any specific kind of this fuel.
- Cần sa loại mạnh, cần sa hảo hạngdanh từkhông đếm được (uncountable)Marijuana, especially very potent or of high quality.
- Chạy bằng xăng, dùng xăngtính từkhông so sánh (not comparable)Made from or using gasoline.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gasolineDạng gốc (base form)
- gasolinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gasoline engine | Động cơ xăng | |
| gasoline pump | Cây xăng, cột bơm xăng | |
| gasoline tank | Bình xăng | |
| price of gasoline | Giá xăng | |
| run out of gasoline | Hết xăng | |
| unleaded gasoline | Xăng không chì | |
| gasoline boydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pump attendant |
| white gasolinedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với white gas |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Rượu pha nước tăng lực
- không đếm được (uncountable)An alcoholic beverage made of vodka and energy drink.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Loại xăng
Họ từ (word family)
cùng gốc gasolineNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Bạn không thể đổ xăng vào chiếc xe này. Xe này chạy bằng dầu diesel.
- .Nhà máy lọc dầu sản xuất nhiều loại xăng khác nhau.
- , — 1914— : […] .Nếu thành công, Edison và Ford vào năm 1914 sẽ giúp xã hội thoát khỏi những mối nguy hại chết người ngày càng đắt đỏ và vốn đã được ai nấy đều biết đến của xe chạy bằng xăng: […] .