Dịch

gasoline

B1TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xăng dầudanh từkhông đếm được (uncountable)A flammable liquid consisting of a mixture of refined petroleum hydrocarbons, mainly used as a motor fuel; petrol.
  2. Loại xăngdanh từđếm được (countable)Any specific kind of this fuel.
  3. Cần sa loại mạnh, cần sa hảo hạngdanh từkhông đếm được (uncountable)Marijuana, especially very potent or of high quality.
  4. Chạy bằng xăng, dùng xăngtính từkhông so sánh (not comparable)Made from or using gasoline.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gasolineDạng gốc (base form)
  2. gasolinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gasoline engineĐộng cơ xăng
gasoline pumpCây xăng, cột bơm xăng
gasoline tankBình xăng
price of gasolineGiá xăng
run out of gasolineHết xăng
unleaded gasolineXăng không chì
gasoline boydanh từĐồng nghĩa với pump attendant
white gasolinedanh từĐồng nghĩa với white gas

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Rượu pha nước tăng lực
  1. không đếm được (uncountable)An alcoholic beverage made of vodka and energy drink.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Loại xăng

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . .Bạn không thể đổ xăng vào chiếc xe này. Xe này chạy bằng dầu diesel.
  • .Nhà máy lọc dầu sản xuất nhiều loại xăng khác nhau.
  • , — 1914— : […] .Nếu thành công, Edison và Ford vào năm 1914 sẽ giúp xã hội thoát khỏi những mối nguy hại chết người ngày càng đắt đỏ và vốn đã được ai nấy đều biết đến của xe chạy bằng xăng: […] .

AI