Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gasoliner
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiếc thuyền máy chạy bằng xăng
danh từ
A gasoline-powered motorboat.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gasoliner
Dạng gốc
(base form)
gasoliner
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
gasoline
+
-er
AI
1
Chiếc thuyền máy chạy bằng xăng
1
Chiếc thuyền máy chạy bằng xăng
1
Chiếc thuyền máy chạy bằng xăng