Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nafta
B2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/ˈnafta/
Nghĩa chính
1
Ete dầu mỏ
danh từ
petroleum ether
2
Xăng, gas
danh từ
petrol, gasoline, gas
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nafta
Dạng gốc
(base form)
nafta
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
petrol
Xăng
petroleum ether
Một phần dầu mỏ dễ bay hơi, thường có sẵn ở một số phần sôi ở nhiệt độ từ 40°C đến 140°C, và được sử dụng làm dung môi trong phòng thí nghiệm và công nghiệp
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Xăng
bencina
gasolina
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nafta
nafta
lina
naphthalene
chưa dịch
danh từ
C2
nafta
lato
naphthalate
chưa dịch
danh từ
nafta
leno
naphthalene
chưa dịch
danh từ
AI
1
Ete dầu mỏ
2
Xăng
1
Ete dầu mỏ
2
Xăng
1
Ete dầu mỏ
2
Xăng