Dịch

pancake

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Bánh kếp mỏng kiểu Anhdanh từIn England, an often unleavened cake similar to a crepe.
  2. Bánh pancake, bánh kếp dàydanh từIn the US (and e.g. Scotland), a leavened, thicker, fluffier cake.
  3. Phấn nền đặc, pancake trang điểmdanh từkhông đếm được (uncountable)A kind of makeup, consisting of a thick layer of a compressed powder.
  4. Hạ cánh bằng bụngđộng từnội động từ (intransitive)To make a pancake landing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pancakeNguyên thể (infinitive)
  2. pancakesSố nhiều (plural)
  3. pancakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pancakingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

flip a pancakeLật bánh pancake
pancake batterBột làm bánh kếp
pancake mixBột pha bánh pancake
pancake syrupdanh từSiro bánh pancake
flat as a pancaketính từĐặc biệt hoặc cực kỳ bằng phẳng
pancake icedanh từDạng băng hình thành trên mặt nước được bao phủ ở mức độ nào đó trong bùn
ice pancakedanh từSự hình thành riêng lẻ của băng pancake
Pancake Daydanh từ riêngShrove Thứ Ba, khi bánh kếp được làm theo truyền thống; trong một số truyền thống, ngày tổ chức các cuộc đua bánh kếp để làm từ thiện

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Cú ném bánh kếp (vòng)
  1. đếm được (countable)A type of throw, usually with a ring where the prop is thrown in such a way that it rotates round an axis of the diameter of the prop.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

pancake

  1. từ tiếng Anh trung đạipancake
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạipankôke
  3. từ tiếng Saxon cổ*pannakōko

Ví dụ

  • . .Bà America đang cầm một đĩa bánh pancake trên một tay và một chiếc nĩa với một miếng bánh pancake trên tay kia.
  • , , , beauty-school , .Còn chúng tôi, tôi thì trát phấn nền đặc, lông mày mới được nhổ cong vút, do Little Amber, cô sinh viên trường thẩm mỹ, làm trong công viên Bryant.
  • .Tôi đã tập ném bánh kếp với vòng trong vài tháng qua và tôi đã cố gắng làm cho những cú ném xoáy hoàn hảo và càng nhất quán càng tốt.

AI