Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Bánh kếp mỏng kiểu Anhdanh từIn England, an often unleavened cake similar to a crepe.
- Bánh pancake, bánh kếp dàydanh từIn the US (and e.g. Scotland), a leavened, thicker, fluffier cake.
- Phấn nền đặc, pancake trang điểmdanh từkhông đếm được (uncountable)A kind of makeup, consisting of a thick layer of a compressed powder.
- Hạ cánh bằng bụngđộng từnội động từ (intransitive)To make a pancake landing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flip a pancake | Lật bánh pancake | |
| pancake batter | Bột làm bánh kếp | |
| pancake mix | Bột pha bánh pancake | |
| pancake syrupdanh từ | danh từ | Siro bánh pancake |
| flat as a pancaketính từ | tính từ | Đặc biệt hoặc cực kỳ bằng phẳng |
| pancake icedanh từ | danh từ | Dạng băng hình thành trên mặt nước được bao phủ ở mức độ nào đó trong bùn |
| ice pancakedanh từ | danh từ | Sự hình thành riêng lẻ của băng pancake |
| Pancake Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Shrove Thứ Ba, khi bánh kếp được làm theo truyền thống; trong một số truyền thống, ngày tổ chức các cuộc đua bánh kếp để làm từ thiện |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Cú ném bánh kếp (vòng)
- đếm được (countable)A type of throw, usually with a ring where the prop is thrown in such a way that it rotates round an axis of the diameter of the prop.
Họ từ (word family)
cùng gốc pancakeNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Bà America đang cầm một đĩa bánh pancake trên một tay và một chiếc nĩa với một miếng bánh pancake trên tay kia.
- , , , beauty-school , .Còn chúng tôi, tôi thì trát phấn nền đặc, lông mày mới được nhổ cong vút, do Little Amber, cô sinh viên trường thẩm mỹ, làm trong công viên Bryant.
- .Tôi đã tập ném bánh kếp với vòng trong vài tháng qua và tôi đã cố gắng làm cho những cú ném xoáy hoàn hảo và càng nhất quán càng tốt.