Dịch

palms là số nhiều của palm

palm

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Lòng bàn taydanh từAny of various evergreen trees from the family Palmae or Arecaceae, which are mainly found in the tropics.
  2. Cành cọ, lá cọdanh từA branch or leaf of the palm, anciently borne or worn as a symbol of victory or rejoicing.
  3. Chiến thắng, thắng lợidanh từTriumph; victory.
  4. Giấu trong lòng bàn tayđộng từTo hold or conceal something in the palm of the hand, e.g., for an act of sleight of hand or to steal something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. palmNguyên thể (infinitive)
  2. palmsSố nhiều (plural)
  3. palmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. palmingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • palm sthgiấu cái gì trong tay

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 4
Huy hiệu cọ đại bàng
  1. Any of the twenty-three awards that can be earned after obtaining the Eagle Scout rank, but generally only before turning eighteen years old.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipalme
  2. từ tiếng Anh cổpalm
  3. từ tiếng Latinhpalma“palm-tree, palm-branch, palm of the hand”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipalme
  2. từ tiếng Pháp cổpalme
  3. từ tiếng Latinhpalma“palm of the hand, hand-breadth”

Cùng gốc (doublet)palmopam

Ví dụ

  • […] , , , .Một đám đông lớn [...] đứng trước ngai vàng và trước Chiên Con, mặc áo trắng, tay cầm cành cọ.
  • [] / , , / clench'd , / shriek'd '' , […][Cô ấy] quăng mình / Xuống chiếc ghế dài của vị Vua vĩ đại, và quằn quại trên đó, / Rồi nắm chặt các ngón tay đến mức móng tay bấm vào lòng bàn tay, / Và hét lên 'kẻ phản bội' vào bức tường không nghe thấy, [...]
  • .John đỡ bóng bằng lòng bàn tay.

AI