Dịch

backhand

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cú trái taydanh từA stroke made across the chest from the off-hand side to the racquet hand side; a stroke during which the back of the hand faces the shot.
  2. Chữ viết nghiêng tráidanh từHandwriting that leans to the left.
  3. Đánh trái tayđộng từTo execute a backhand stroke or throw.
  4. Nghiêng tráitính từSlanting to the left.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. backhandNguyên thể (infinitive)
  2. backhandsSố nhiều (plural)
  3. backhandedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. backhandingPhân từ I (present participle)
  5. more backhandSo sánh hơn (comparative)
  6. most backhandSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

backhanded complimentdanh từSự xúc phạm được ngụy trang dưới dạng một lời khen; một lời khen có thể được hiểu là một sự xúc phạm

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 2
Cú ném đĩa trái tay
  1. The standard throw; a throw during which the disc begins on the off-hand side and travels across the chest to be released from the opposite side.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Cô ấy có cú đánh trái tay rất cừ.
  • .Nó được viết bằng nét chữ nghiêng trái run rẩy.
  • , .Trong trận đấu quyền anh, tôi vô tình tát đối thủ bằng mu bàn tay.

AI