Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Cú trái taydanh từA stroke made across the chest from the off-hand side to the racquet hand side; a stroke during which the back of the hand faces the shot.
- Chữ viết nghiêng tráidanh từHandwriting that leans to the left.
- Đánh trái tayđộng từTo execute a backhand stroke or throw.
- Nghiêng tráitính từSlanting to the left.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backhandNguyên thể (infinitive)
- backhandsSố nhiều (plural)
- backhandedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- backhandingPhân từ I (present participle)
- more backhandSo sánh hơn (comparative)
- most backhandSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| backhanded complimentdanh từ | danh từ | Sự xúc phạm được ngụy trang dưới dạng một lời khen; một lời khen có thể được hiểu là một sự xúc phạm |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 2
Cú ném đĩa trái tay
- The standard throw; a throw during which the disc begins on the off-hand side and travels across the chest to be released from the opposite side.
Họ từ (word family)
cùng gốc backhandNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy có cú đánh trái tay rất cừ.
- .Nó được viết bằng nét chữ nghiêng trái run rẩy.
- , .Trong trận đấu quyền anh, tôi vô tình tát đối thủ bằng mu bàn tay.