Dịch

forehand

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cú thuận taydanh từA stroke in which the palm of the hand faces the direction of the stroke.
  2. Cú ném thuận taydanh từA throw similar to a sidearm throw in baseball, where the disc remains on the throwing-arm side of the body and is led by the middle finger.
  3. Thuận taytính từkhông so sánh (not comparable)Beforehand; paid in advance.
  4. Đánh thuận tayđộng từngoại động từ (transitive)To strike with a forehand stroke.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forehandNguyên thể (infinitive)
  2. forehandsSố nhiều (plural)
  3. forehandedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. forehandingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Phần trước con ngựa
  1. All of the part of a horse which is before the rider.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • tốc độ kinh hoàng của cú trả thuận tay của cô ấy
  • […] chicke , [...] những con ngựa có phần trước nhỏ, cổ ngắn
  • , , , Và, nhưng đối với buổi lễ, một kẻ khốn nạn như vậy, Trải qua ngày với công việc và đêm với giấc ngủ, Có sự thuận tay và thuận lợi của một vị vua

AI