Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Quân J tép, quân J nhépdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The jack of clubs in loo played with hands of 5 cards.
- Trò chơi bài pamdanh từkhông đếm được (uncountable)A card game, similar to napoleon, in which the jack of clubs is the highest trump.
- Dầu xịt chống dính, dầu ăn dạng xịtdanh từCooking spray.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pamDạng gốc (base form)
- pamsSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Ảnh toàn cảnh
- Ảnh toàn cảnh, cảnh toàn cảnhA panorama.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Chân máy dùng khi lia toàn cảnh giúp loại bỏ hiện tượng rung lắc theo phương dọc thường thấy khi lia máy chậm bằng tay.
- , “,” , .Có lần ông yêu cầu hiệu ứng lia cảnh, theo đó các máy quay lia từ bên này sang bên kia để ghi lại liên tiếp các gương mặt ở cự ly gần.
- .Hội nghị diễn ra trong bối cảnh sự tàn phá khủng khiếp do cơn bão Pam gây ra tuần trước tại Vanuatu.