Dịch

pam

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Quân J tép, quân J nhépdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The jack of clubs in loo played with hands of 5 cards.
  2. Trò chơi bài pamdanh từkhông đếm được (uncountable)A card game, similar to napoleon, in which the jack of clubs is the highest trump.
  3. Dầu xịt chống dính, dầu ăn dạng xịtdanh từCooking spray.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pamDạng gốc (base form)
  2. pamsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Ảnh toàn cảnh
  1. Ảnh toàn cảnh, cảnh toàn cảnhA panorama.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng PhápPamphile“a given name”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhapalmo“handspan”
  2. từ tiếng Latinhpalmus

Cùng gốc (doublet)palmpalmo

Ví dụ

  • .Chân máy dùng khi lia toàn cảnh giúp loại bỏ hiện tượng rung lắc theo phương dọc thường thấy khi lia máy chậm bằng tay.
  • , “,” , .Có lần ông yêu cầu hiệu ứng lia cảnh, theo đó các máy quay lia từ bên này sang bên kia để ghi lại liên tiếp các gương mặt ở cự ly gần.
  • .Hội nghị diễn ra trong bối cảnh sự tàn phá khủng khiếp do cơn bão Pam gây ra tuần trước tại Vanuatu.

AI