Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Sơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A substance that is applied as a liquid or paste, and dries into a solid coating that protects or adds colour to an object or surface to which it has been applied.
- Hộp màu, bộ màu vẽdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)A set of containers or blocks of paint of different colors/colours, used for painting pictures.
- Khu vực ném phạt, khu vực dưới rổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The free-throw lane, construed with the.
- Sơn, quét sơnđộng từngoại động từ (transitive)To apply paint to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- paint sth with sthsơn cái gì bằng cái gìPaint the shed with weather-resistant paint.Sơn nhà kho bằng sơn chịu thời tiết.
- paint sthsơn cái gìa brightly painted bargemột chiếc sà lan được sơn màu sáng
- have sth paintedcho sơn cái gìWe've had the house painted.Chúng tôi đã cho sơn ngôi nhà.
- paint sth + adj.sơn cái gì + adj.The walls were painted yellow.Các bức tường được sơn màu vàng.
- paint sth/sbvẽ cái gì/aito paint portraits/picturesvẽ chân dung/tranh
- paint sth on sthvẽ cái gì lên cái gìSlogans had been painted on the walls.Các khẩu hiệu đã được vẽ lên tường.
Cụm động từ (phrasal verb)
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 10
Đạn sơn
- không đếm được (uncountable)Paintballs.
Họ từ (word family)
cùng gốc paintNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipeynten
- từ tiếng Pháp cổpeintier
- từ tiếng Latinhpingō“to paint”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- lớp sơn mới
- René , . .René quay lại bếp pha ấm cà phê, lấy bộ màu vẽ ra và bắt đầu một bức tranh mới. Anh cảm thấy tràn đầy cảm hứng.
- , .Isaiah Thomas rất khéo léo, rất thông minh khi xâm nhập khu vực dưới rổ và dứt điểm tại đó.
Xuất hiện ở từ khác
- 画Tiếng Trungtương đương