Dịch

painters là số nhiều của painter

painter

A2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈpeɪntə/US/ˈpeɪntɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thợ sơndanh từAn artist who paints pictures.
  2. Dây mũi thuyền, dây buộc thuyềndanh từA rope that is attached to the bow of a dinghy, or other small boat, and used for tying up or towing.
  3. Sư tử núi, báo pumadanh từA mountain lion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. painterDạng gốc (base form)
  2. paintersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

house painterThợ sơn nhà
landscape painterHọa sĩ vẽ phong cảnh
portrait painterHọa sĩ vẽ chân dung
body painterdanh từNgười vẽ tranh trên cơ thể, đặc biệt là một nghề nghiệp
lazy painterdanh từHọa sĩ nhỏ chỉ sử dụng khi thời tiết đẹp
word painterdanh từNhà văn hoặc nhà soạn nhạc của một bức tranh chữ
shank-painterdanh từSợi dây nhỏ dùng để buộc chặt chân neo khi neo vào mạn tàu
field painterdanh từNghệ sĩ làm việc theo phong cách vẽ tranh đồng ruộng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Thợ sơn
  1. A laborer or workman who paints surfaces using a paintbrush or other means.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

paint-er

  1. từ tiếng Anh trung đạipeyntour
  2. từ tiếng Pháp cổpeintor
danh từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạipendeur

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • " [, luncheon-basket] ," , . .Nhét cái giỏ mây đựng bữa trưa to đùng đó xuống dưới chân cậu đi, anh nói với Chuột Chũi khi chuyển nó xuống thuyền. Sau đó anh cởi dây buộc thuyền và cầm lấy đôi mái chèo.
  • fou't creatur's , , , , red-skins.Tôi đã chiến đấu với hầu hết các loài thú trong rừng, như gấu, sói, sư tử núi và mèo rừng, nhưng đây là lần đầu tiên tôi đụng độ với người da đỏ.
  • .Anh ấy là một tiểu thuyết gia kiêm hoạ sĩ.

AI