painters là số nhiều của painter
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thợ sơndanh từAn artist who paints pictures.
- Dây mũi thuyền, dây buộc thuyềndanh từA rope that is attached to the bow of a dinghy, or other small boat, and used for tying up or towing.
- Sư tử núi, báo pumadanh từA mountain lion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- painterDạng gốc (base form)
- paintersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| house painter | Thợ sơn nhà | |
| landscape painter | Họa sĩ vẽ phong cảnh | |
| portrait painter | Họa sĩ vẽ chân dung | |
| body painterdanh từ | danh từ | Người vẽ tranh trên cơ thể, đặc biệt là một nghề nghiệp |
| lazy painterdanh từ | danh từ | Họa sĩ nhỏ chỉ sử dụng khi thời tiết đẹp |
| word painterdanh từ | danh từ | Nhà văn hoặc nhà soạn nhạc của một bức tranh chữ |
| shank-painterdanh từ | danh từ | Sợi dây nhỏ dùng để buộc chặt chân neo khi neo vào mạn tàu |
| field painterdanh từ | danh từ | Nghệ sĩ làm việc theo phong cách vẽ tranh đồng ruộng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thợ sơn
- A laborer or workman who paints surfaces using a paintbrush or other means.
Xuất hiện ở từ khác
- artistđồng nghĩangười vẽ tranh, thường dùng cho họa sĩ
Họ từ (word family)
cùng gốc painterNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " [, luncheon-basket] ," , . .Nhét cái giỏ mây đựng bữa trưa to đùng đó xuống dưới chân cậu đi, anh nói với Chuột Chũi khi chuyển nó xuống thuyền. Sau đó anh cởi dây buộc thuyền và cầm lấy đôi mái chèo.
- fou't creatur's , , , , red-skins.Tôi đã chiến đấu với hầu hết các loài thú trong rừng, như gấu, sói, sư tử núi và mèo rừng, nhưng đây là lần đầu tiên tôi đụng độ với người da đỏ.
- .Anh ấy là một tiểu thuyết gia kiêm hoạ sĩ.