Dịch

paint up

động từ (verb)
US/ˌpeɪnt ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Vẽ một bề mặt, địa điểm hoặc hình ảnhđộng từTo paint a surface, place or picture.
  2. Hoàn thiện công việc sơnđộng từTo touch up a paint job.
  3. Làm cho ai đó hoặc cái gì đó xuất hiện theo một cách cụ thểđộng từTo make someone or something appear to be a particular way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paint upNguyên thể (infinitive)
  2. paints upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. painted upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. painting upPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI