Dịch

pads là số nhiều của pad

pad

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 42 nghĩa
  1. Miếng đệmdanh từA flattened mass of anything soft, to sit or lie on.
  2. Đệm yên ngựadanh từA cushion used as a saddle without a tree or frame.
  3. Nhồi, độnđộng từngoại động từ (transitive)To stuff.
  4. Bộp bộp, thình thịchthán từIndicating a soft flat sound, as of bare footsteps.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. padNguyên thể (infinitive)
  2. padsSố nhiều (plural)
  3. paddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. paddingPhân từ I (present participle)
  5. padderNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be padded with sthđược lót bằng cái gìAll the sharp corners were padded with foam.Tất cả các góc nhọn đều được lót mút.
  • pad sthkhai khống cái gì

42 nghĩa khác

Danh từ (noun) 32
Động từ (verb) 10
Gối đệm nhỏ
  1. Gối đệm nhỏ, đệm lótA soft, or small, cushion.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ West Flemishpad“sole of the foot”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pent-“to pass”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipade
  2. từ tiếng Anh cổpadde
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*paddā

Cùng gốc (doublet)pode

danh từ
  1. từ tiếng Hà Lanpad
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạipat“path”

Cùng gốc (doublet)path

Ví dụ

  • " […] ."Obama nới rộng khoảng cách dẫn đầu số đại biểu nhờ chiến thắng ở bang miền Tây then chốt.
  • tẩm đều chất cắn màu lên vải
  • , , .Tôi nghe thấy tiếng bước chân êm ái của cô ấy, bì bọp, bì bọp dọc theo hành lang.

AI