Nghĩa chính
- Ung thư họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The branch of medicine concerned with tumors, including study of their development, diagnosis, treatment, and prevention.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oncologyDạng gốc (base form)
- oncologiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neuro-oncologydanh từ | danh từ | Nghiên cứu khoa học về u não |
| gyneco-oncologydanh từ | danh từ | Nhánh của ung thư liên quan đến các khối u phụ khoa |
Ví dụ
- , , .Các chuyên gia ung thư học từ lâu đã khuyến nghị cách để không bị bệnh là ăn thường xuyên trái cây, rau củ, ngũ cốc và các loại đậu.
- "" ?Oncology" nghĩa là gì?
- , , , 140 2001–2010 14.Trong một nghiên cứu đăng trên tạp chí The Lancet Oncology, các nhà nghiên cứu thuộc Cơ quan Nghiên cứu Ung thư Quốc tế tại Lyon, Pháp, báo cáo tỷ lệ mắc ung thư trẻ em là 140 trên một triệu người mỗi năm từ năm 2001–2010 ở trẻ em dưới 14 tuổi.
Họ từ (word family)
cùng gốc oncologyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha