Nghĩa chính
- Bác sĩ chuyên khoa ung thưdanh từA doctor or scientist who specializes in oncology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oncologistDạng gốc (base form)
- oncologistsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc oncologistVí dụ
- , ," , , .Ian Thompson, bác sĩ chuyên khoa ung thư tiết niệu tại Trung tâm Khoa học Y tế Đại học Texas, San Antonio, cho biết đã có rất nhiều sàng lọc và mọi người vẫn chết.
- .Bác sĩ ung bướu đã vạch ra kế hoạch điều trị cho bệnh nhân ung thư.
- .Mary là bác sĩ ung bướu.