Dịch

oncologist

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bác sĩ chuyên khoa ung thưdanh từA doctor or scientist who specializes in oncology.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oncologistDạng gốc (base form)
  2. oncologistsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ," , , .Ian Thompson, bác sĩ chuyên khoa ung thư tiết niệu tại Trung tâm Khoa học Y tế Đại học Texas, San Antonio, cho biết đã có rất nhiều sàng lọc và mọi người vẫn chết.
  • .Bác sĩ ung bướu đã vạch ra kế hoạch điều trị cho bệnh nhân ung thư.
  • .Mary là bác sĩ ung bướu.

AI