Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oncogenomic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến gen gây ung thư hoặc gen gây ung thư
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to oncogenomics or to an oncogenome.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
oncogenomic
oncogenomic
s
Nghiên cứu mối quan hệ giữa bộ gen của một cá nhân và bệnh ung thư
danh từ
Từ liên quan
(related word)
oncoproteogenomic
oncoproteogenome
oncogenesis
proto-oncogene
oncoproteomic
oncogenetic
oncogenic
oncogenics
Xem thêm 11
Nguồn gốc
(etymology)
onco-
+
genomic
Ví dụ
Recently
,
a
role
for
chromothripsis
has
been
identified
in
HL
cells
manifested
as
non-directed
focal
genomic
rearrangements
whose
oncogenomic
role
remains
unclear
.
AI
1
Liên quan đến gen gây ung thư hoặc gen gây ung thư
1
Liên quan đến gen gây ung thư hoặc gen gây ung thư
1
Liên quan đến gen gây ung thư hoặc gen gây ung thư