Dịch

onco-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến khối utiền tốPertaining to tumors.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh mớionco-“tumor”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổὄγκοςónkos“lump, mass, bulk”

AI