Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
onconeural
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến ung thư và hệ thống thần kinh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to cancer and to the neural system.
Nguồn gốc
(etymology)
onco-
+
neural
Ví dụ
As
we
did
not
test
for
onconeural
antibodies
we
cannot
rule
out
paraneoplastic
encephalitis
which
has
also
been
reported
in
patients
with
prostate
cancer
[ 5 ].
It
is
possible
that
this
facilitates
presentation
of
Hu
onconeural
antigens
to
the
immune
system
and
development
of
an
anti-Hu
immune
response
.
AI
1
Liên quan đến ung thư và hệ thống thần kinh
1
Liên quan đến ung thư và hệ thống thần kinh
1
Liên quan đến ung thư và hệ thống thần kinh