Nghĩa chính
- Gây hình thành các khối utính từkhông so sánh (not comparable)Causing the formation of tumors.
- Phát sinh từ hoặc gây ra bởi một khối u: do khối u gây ratính từkhông so sánh (not comparable)Arising from or caused by a tumor: tumor-induced.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| proto-oncogenictính từ | tính từ | Liên quan đến proto-oncogenes |
Nguồn gốc (etymology)
onco“tumor”genic“producing”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc oncogenicVí dụ
- 1960 (. 1938) Tenin (1934–94), .