Dịch

monks là số nhiều của monk

monk

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Thầy tudanh từA male member of a monastic order who has devoted his life for religious service.
  2. Ẩn sĩdanh từIn earlier usage, an eremite or hermit devoted to solitude, as opposed to a cenobite, who lived communally.
  3. Người sống ẩn dật, kẻ cô độcdanh từSomeone who leads an isolated life; a loner, a hermit.
  4. Làm tu sĩ, đi tuđộng từTo be a monk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monkNguyên thể (infinitive)
  2. monksSố nhiều (plural)
  3. monkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. monkingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

buddhist monkNhà sư, hòa thượng
live like a monkSống khổ hạnh như tu sĩ
monk's habitÁo cà sa, áo tu sĩ
shaolin monkNhà sư Thiếu Lâm
tibetan monkTu sĩ Tây Tạng
monk sealdanh từCon hải cẩu thuộc chi Monachus
Hawaiian monk sealdanh từHải cẩu thầy tu Hawaii
monk batdanh từDơi chó ngao nâu (Prompos nasutus)

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 4
Người độc thân giữ mình
  1. An unmarried man who does not have sexual relationships.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimonk
  2. từ tiếng Anh cổmunuc
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*munik

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , […]Tụ tập thành từng bầy trên thảo nguyên như những tu sĩ không mặc áo trùm đầu trong buổi kinh sớm, lũ kền kền bu quanh xác con linh cẩu bị tê giác cái húc chết.
  • "!" , " , !"Nàng kêu lên: Ôi, chàng là chú tiểu nhỏ xinh đẹp nhất từng đi tu ở cái thị trấn Constance đầy phúc lành và tình ái này!
  • , , . . "," , . , .Đôi khi ở trong tù, thời gian trôi qua rất dài. Tốt nhất lúc đó là cứ ngồi suy ngẫm. Tôi gọi đó là sống kiểu tu hành, vì ta có thể trở nên tràn đầy cảm hứng với những phát kiến và hiểu biết mới. Sau một hồi ngẫm ngợi như tu sĩ, có thể bạn sẽ bực bội một cách lạ lùng.

AI