Dịch

minnow

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Cá nhỏdanh từAny of certain small fish.
  2. Cá tuếdanh từThe common minnow (Phoxinus phoxinus), a small freshwater fish of the carp family Cyprinidae which has a green back with black elongated blotches, commonly swimming in large shoals.
  3. Cá nhỏ nước ngọtdanh từAny of those fish or other small (usually freshwater) fish from other families.
  4. Câu cá tuếđộng từnội động từ (intransitive)To fish for minnows (noun sense 1 and subsenses).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. minnowNguyên thể (infinitive)
  2. minnowsSố nhiều (plural)
  3. minnowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. minnowingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

top minnowdanh từLoài cá muỗi nước ngọt nhỏ hoạt bát (Gambusia affinis) có nhiều ở miền Nam Hoa Kỳ
common minnowdanh từLoài cá tuế phổ biến ở vùng nước ngọt phía bắc Á-Âu, Phoxinus phoxinus
Hainan minnowdanh từHainania serrata, một loài cá tuế
Antalya minnowdanh từPseudophoxinus antalyae, một loài cá tuế
fathead minnowdanh từLoài cá nước ngọt nhỏ thuộc họ cá tuế, Pimephales promelas, có nguồn gốc từ Bắc Mỹ
rosy-red minnowdanh từChủng cá tuế đầu béo (Pimephales promelas)
satinfin minnowdanh từLoài cá thuộc loài Notropis analostanus
spottail minnowdanh từĐồng nghĩa với spawn eater

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Cá tuế
  1. Cá tuế, cá nhỏChiefly with a qualifying word: That fish or any of a number of other (small) fish from the family Cyprinidae.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimenew
  2. từ tiếng Anh cổ*mynwe
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*muniwu“minnow; small fish”

Ví dụ

  • , , Boney's !Tôi tự hỏi tại sao Vua George lại được phép mạo hiểm xuống bờ biển này, nơi ngài có thể bị chộp lấy trong chớp mắt như một con cá nhỏ bởi một con diệc, khi chúng ta ở quá gần bãi chiến trường của Boney!
  • .Châu Âu chỉ là kẻ lép vế khi nhắc đến các loại vi mạch cực kỳ quan trọng đối với sản xuất cao cấp.
  • .Tom là một người kém cỏi trong cộng đồng học thuật Boston.

AI