Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Cá nhỏdanh từAny of certain small fish.
- Cá tuếdanh từThe common minnow (Phoxinus phoxinus), a small freshwater fish of the carp family Cyprinidae which has a green back with black elongated blotches, commonly swimming in large shoals.
- Cá nhỏ nước ngọtdanh từAny of those fish or other small (usually freshwater) fish from other families.
- Câu cá tuếđộng từnội động từ (intransitive)To fish for minnows (noun sense 1 and subsenses).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| top minnowdanh từ | danh từ | Loài cá muỗi nước ngọt nhỏ hoạt bát (Gambusia affinis) có nhiều ở miền Nam Hoa Kỳ |
| common minnowdanh từ | danh từ | Loài cá tuế phổ biến ở vùng nước ngọt phía bắc Á-Âu, Phoxinus phoxinus |
| Hainan minnowdanh từ | danh từ | Hainania serrata, một loài cá tuế |
| Antalya minnowdanh từ | danh từ | Pseudophoxinus antalyae, một loài cá tuế |
| fathead minnowdanh từ | danh từ | Loài cá nước ngọt nhỏ thuộc họ cá tuế, Pimephales promelas, có nguồn gốc từ Bắc Mỹ |
| rosy-red minnowdanh từ | danh từ | Chủng cá tuế đầu béo (Pimephales promelas) |
| satinfin minnowdanh từ | danh từ | Loài cá thuộc loài Notropis analostanus |
| spottail minnowdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với spawn eater |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Cá tuế
- Cá tuế, cá nhỏChiefly with a qualifying word: That fish or any of a number of other (small) fish from the family Cyprinidae.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc minnowNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimenew
- từ tiếng Anh cổ*mynwe
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*muniwu“minnow; small fish”
Ví dụ
- , , Boney's !Tôi tự hỏi tại sao Vua George lại được phép mạo hiểm xuống bờ biển này, nơi ngài có thể bị chộp lấy trong chớp mắt như một con cá nhỏ bởi một con diệc, khi chúng ta ở quá gần bãi chiến trường của Boney!
- .Châu Âu chỉ là kẻ lép vế khi nhắc đến các loại vi mạch cực kỳ quan trọng đối với sản xuất cao cấp.
- .Tom là một người kém cỏi trong cộng đồng học thuật Boston.