Dịch

minnock

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cá tuế (chi Leuciscus hoặc Phoxinus)danh từThe minnow (genus Leuciscus or Phoxinus)
  2. Người hành động hoặc nói chuyện có vẻ tử tế; một sự ngu xuẩndanh từOne who acts or speaks with affected nicety; a suck-up.
  3. Hành động hoặc nói chuyện với vẻ tử tế giả tạođộng từTo act or speak with affected niceness.
  4. Bắt chước hoặc bắt chước hành vi của cấp trên; thành vượnđộng từTo imitate or mimic the behaviour of one's superiors; to ape.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. minnockDạng gốc (base form)
  2. minnocksSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đánh lừa hoặc khỉ xung quanh
  1. To fool or monkey around.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*minok
  2. từ tiếng Anh cổ*mynoc
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*minnok

AI