Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cá tuế (chi Leuciscus hoặc Phoxinus)danh từThe minnow (genus Leuciscus or Phoxinus)
- Người hành động hoặc nói chuyện có vẻ tử tế; một sự ngu xuẩndanh từOne who acts or speaks with affected nicety; a suck-up.
- Hành động hoặc nói chuyện với vẻ tử tế giả tạođộng từTo act or speak with affected niceness.
- Bắt chước hoặc bắt chước hành vi của cấp trên; thành vượnđộng từTo imitate or mimic the behaviour of one's superiors; to ape.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- minnockDạng gốc (base form)
- minnocksSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đánh lừa hoặc khỉ xung quanh
- To fool or monkey around.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đại*minok
- từ tiếng Anh cổ*mynoc
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đại*minnok